hào quang

Học thuật
Thân thiện
hào quang

Một vầng hào quang sáng rực bao quanh vị thánh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ánh sáng rực rỡ tỏa ra xung quanh một người hay một vật, thường mang ý nghĩa thiêng liêng, cao quý: "Hào quang" thường dùng để miêu tả vầng sáng bao quanh đầu các vị thánh, Phật hay những nhân vật tôn kính trong nghệ thuật tôn giáo, biểu tượng cho sự thánh thiện quyền năng.
    • (Nghĩa mở rộng) Vẻ rạng rỡ, vinh quang tỏa ra từ một thành tựu, phẩm chất đáng ngưỡng mộ: Từ này cũng được dùng theo nghĩa bóng để chỉ sự tỏa sáng, ảnh hưởng tích cực hoặc danh tiếng lẫy lừng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong các bức tranh Phật giáo, Đức Phật thường được vẽ với một vòng hào quang tỏa sáng phía sau đầu.
    • Thành tích Olympic đã mang lại hào quang rực rỡ cho nền thể thao nước nhà.
    • ấy bước lên sân khấu trong hào quang của một ngôi sao điện ảnh đình đám.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tỏa hào quang": phát ra ánh sáng rực rỡ hoặc thể hiện vẻ đẹp, sức ảnh hưởng mạnh mẽ.
    • Người nghệ sĩ ấy tỏa hào quang trên sân khấu nhờ tài năng xuất chúng.
  • "Sống trong hào quang của quá khứ": (thành ngữ) chỉ việc một người vẫn còn dựa dẫm, tự hào về những thành tựu đã không tạo ra giá trị mới.
    • Ông ấy không thể mãi sống trong hào quang của chức vô địch năm xưa.
Biến thể từ liên quan
  • Hào quang học (danh từ): thuật ngữ trong quang học chỉ hiện tượng quang học tạo ra vòng sáng, như hào quang mặt trời.
  • Hào nhoáng (tính từ): chỉ vẻ bề ngoài lộng lẫy, rực rỡ nhưng thường mang hàm ý không thực chất, phô trương. (Lưu ý: đây một từ ghép có nghĩa khác biệt).
Từ đồng nghĩa
  • Vầng hào quang: Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh hình dạng vòng tròn của ánh sáng.
  • Ánh sáng rực rỡ: Cụm từ miêu tả trực tiếp đặc tính của hào quang.
  • Vinh quang: Từ đồng nghĩa khi dùng với nghĩa bóng chỉ sự vẻ vang, rạng rỡ.
Thành ngữ liên quan
  • "Hào quang sự nghiệp": Chỉ những thành tựu rực rỡ, đỉnh cao trong sự nghiệp của một người.
    • Hào quang sự nghiệp của vị giáo sư ấy hàng trăm công trình nghiên cứu giá trị.
  • "Hào quang chiến thắng": Ánh hào quang, vinh quang đi kèm với một chiến thắng.
    • Đội tuyển trở về trong hào quang chiến thắng.
hào quang

Một vầng hào quang sáng rực bao quanh vị thánh.

  1. dt. ánh sáng rực rỡ toả ra chung quanh: toả ánh hào quang.